Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “传”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuàn

传: tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải; trạm trung chuyển

Từ vựng
chuán

传: truyền đạt; lan truyền; lây; truyền nhiễm; chuyển giao; lưu hành; dẫn điện

Từ vựng
传颂chuán sòng

传颂: tán dương; lưu truyền lời khen

Cụm từ
传阅chuán yuè

传阅: đọc và truyền lại; chuyền cho người khác đọc

Cụm từ
传开chuán kāi

传开: (tin tức) lan truyền; lan ra

Cụm từ
传销chuán xiāo

传销: tiếp thị đa cấp

Cụm từ
传递者chuán dì zhě

传递者: người đưa tin; thiết bị truyền (thông tin)

Cụm từ
传递chuán dì

传递: truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu

Cụm từ
传达室chuán dá shì

传达室: phòng tiếp tân; phòng tạp vụ

Cụm từ
传达员chuán dá yuán

传达员: nhân viên tiếp tân; lễ tân

Cụm từ
传达chuán dá

传达: truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp; truyền tải

Cụm từ
传道部chuán dào bù

传道部: truyền giáo

Cụm từ
传道者chuán dào zhě

传道者: nhà truyền giáo; giảng sư

Cụm từ
传道书Chuán dào Shū

传道书: Sách Truyền Đạo (sách bài giảng trong Kinh Thánh)

Cụm từ
传道受业chuán dào shòu yè

传道受业: dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn

Thành ngữ
传道chuán dào

传道: giảng về giáo lý; giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa; giảng đạo; bài giảng

Cụm từ
传遍chuán biàn

传遍: lan truyền rộng rãi

Cụm từ
传送服务chuán sòng fú wù

传送服务: dịch vụ giao hàng

Cụm từ
传送带chuán sòng dài

传送带: băng chuyền; dây chuyền truyền tải

Cụm từ
传送chuán sòng

传送: truyền đạt; giao; truyền tải

Cụm từ
传述chuán shù

传述: thuật lại; kể lại

Cụm từ
传输速率chuán shū sù lǜ

传输速率: tốc độ truyền tải; tốc độ truyền dẫn

Cụm từ
传输通道chuán shū tōng dào

传输通道: kênh truyền tải

Cụm từ
传输距离chuán shū jù lí

传输距离: khoảng cách truyền

Cụm từ
传输设备chuán shū shè bèi

传输设备: cơ sở truyền tải; thiết bị truyền tải

Cụm từ
传输线chuán shū xiàn

传输线: đường truyền

Cụm từ
传输率chuán shū lǜ

传输率: tốc độ truyền

Cụm từ
传输模式chuán shū mó shì

传输模式: chế độ truyền dẫn; phương thức truyền dẫn

Cụm từ
传输服务chuán shū fú wù

传输服务: dịch vụ truyền tải

Cụm từ
传输控制协定chuán shū kòng zhì xié dìng

传输控制协定: giao thức kiểm soát truyền dẫn; TCP

Cụm từ
传输控制chuán shū kòng zhì

传输控制: kiểm soát truyền dẫn

Cụm từ
传输技术chuán shū jì shù

传输技术: công nghệ truyền dẫn

Cụm từ
传输层chuán shū céng

传输层: tầng truyền tải

Cụm từ
传输媒体chuán shū méi tǐ

传输媒体: môi trường truyền dẫn

Cụm từ
传输媒质chuán shū méi zhì

传输媒质: môi trường truyền dẫn

Cụm từ
传输媒界chuán shū méi jiè

传输媒界: phương thức truyền tải

Cụm từ
传输协定chuán shū xié dìng

传输协定: giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển

Cụm từ
传输chuán shū

传输: truyền dẫn; truyền tải

Cụm từ
传载chuán zǎi

传载: in lại; đăng lại; truyền tải (bằng văn bản v.v.)

Cụm từ
传赞zhuàn zàn

传赞: tái bút cho một tiểu sử

Cụm từ
传质chuán zhì

传质: (hóa học) chuyển khối (như quan sát trong các quá trình bay hơi, chưng cất và lọc màng)

Cụm từ
传译chuán yì

传译: dịch; phiên dịch

Cụm từ
传谣chuán yáo

传谣: phát tán tin đồn

Cụm từ
传讲chuán jiǎng

传讲: thuyết giảng

Cụm từ
传说chuán shuō

传说: truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng

Cụm từ
传诵chuán sòng

传诵: được biết đến rộng rãi; ai cũng nói đến

Cụm từ
传语chuán yǔ

传语: truyền đạt (thông tin)

Cụm từ
传话人chuán huà rén

传话人: người đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp

Cụm từ
传话chuán huà

传话: truyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp

Cụm từ
传记zhuàn jì

传记: tiểu sử; LT:篇[pian1],部[bu4]

Cụm từ
传讯chuán xùn

传讯: triệu tập (một nhân chứng); gửi trát hầu tòa

Cụm từ
传言chuán yán

传言: tin đồn; nghe nói

Cụm từ
传观chuán guān

传观: chuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)

Cụm từ
传见chuán jiàn

传见: triệu tập để phỏng vấn

Cụm từ
传艺chuán yì

传艺: truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình

Cụm từ
传声筒chuán shēng tǒng

传声筒: loa phóng thanh; cái loa; một người hay nhại lại người khác; người phát ngôn

Cụm từ
传声器chuán shēng qì

传声器: microphone

Cụm từ
传声chuán shēng

传声: micro; video dùng micro

Cụm từ
传闻证据chuán wén zhèng jù

传闻证据: chứng cứ gián tiếp (pháp luật)

Cụm từ
传闻chuán wén

传闻: tin đồn

Cụm từ