Kết quả cho “传”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
truyền, truyền lại, giao
tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải; trạm trung chuyển
truyên bá, truyền, phô biến
truyền lại, truyền đến
truyền thống
truyền thuyết; thuật lại, kể lại
giảng dạy và học tập; học và truyền đạt
ra lệnh cho ai khởi hành
micro; video dùng micro
(tin tức) lan truyền; lan ra
phiên bản (sách) hiện đang lưu hành
lây nhiễm; dễ lây
lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); ban hành
truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
truyền đăng Phật pháp
truyền nhiệt
(thể thao) chuyền bóng
bản phác thảo tiểu sử
fax; bản sao
sống động; như thật
trát đòi; hầu tòa; phiếu thu
sinh sản; truyền giống
thụ phấn