Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “仁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
rén

nhân hậu; nhân từ; phần nhân

Từ vựng
仁丹
Rén dān

Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905

Cụm từ
仁义
rén yi

hòa nhã và điềm đạm

Cụm từ
仁兄
rén xiōng

(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi

Cụm từ
仁化
Rén huà

xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]

Cụm từ
仁厚
rén hòu

nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng

Cụm từ
仁和
Rén hé

quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
仁寿
Rén shòu

huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
仁川
Rén chuān

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
仁布
Rén bù

Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
仁弟
rén dì

(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến

Cụm từ
仁德
rén dé

nhân đức liêm chính; tư tưởng cao thượng

Cụm từ
仁怀
Rén huái

Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁惠
rén huì

nhân từ; khoan dung; nhân đạo

Cụm từ
仁慈
rén cí

nhân từ; từ thiện; tử tế; ôn hòa; nhân hậu; bao dung

Cụm từ
仁政
rén zhèng

chính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo

Cụm từ
仁术
rén shù

lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo

Cụm từ
仁武
Rén wǔ

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
仁爱
rén ài

lòng nhân ái; từ thiện; từ bi

Cụm từ
仁化县
Rén huà Xiàn

huyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
仁和区
Rén hé qū

quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
仁和县
Rén hé xiàn

huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang

Cụm từ
仁寿县
Rén shòu Xiàn

Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
仁川市
Rén chuān shì

Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ