辅仁大学
Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại học Công giáo Phụ Nhân ở Tân Bắc, Đài Loan
Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ năm 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh 北京師範大學|北京师范大学; Đại học Công giáo Phụ Nhân ở Tân Bắc, Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (giáo dục đại học) ngành phụ
›辅修fǔ xiū(giáo dục) học ngành phụ; ngành phụ
›辅导班fǔ dǎo bānlớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị
›辅导金fǔ dǎo jīnkhoản trợ cấp (Đài Loan)
›辅助fǔ zhùhỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ
›辅助语fǔ zhù yǔngôn ngữ phụ trợ
›辅助医疗fǔ zhù yī liáoy học bổ trợ
›辅导员fǔ dǎo yuánhuấn luyện viên (giáo viên hoặc người đào tạo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.