仁布
Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›仁寿县Rén shòu XiànHuyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›仁寿Rén shòuhuyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›仁和县Rén hé xiànhuyện Nhân Hòa ở Chiết Giang
›仁爱区Rén ài QūKhu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›仁化县Rén huà Xiànhuyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›仁川广域市Rén chuān Guǎng yù shìThành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
›仁川市Rén chuān shìThành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.