仁弟
(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›仁和区Rén hé qūquận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
›仁和Rén héquận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
›仁布县Rén bù xiànhuyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›仁德rén dénhân đức liêm chính; tư tưởng cao thượng
›仁布Rén bùHuyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›仁川广域市Rén chuān Guǎng yù shìThành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
›仁川市Rén chuān shìThành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.