仁爱 là gì?
仁爱 [rén ài] có nghĩa là lòng nhân ái; từ thiện; từ bi.
Nghĩa của từ 仁爱 trong tiếng Việt
- lòng nhân ái
- từ thiện
- từ bi
Cách đọc và ghi nhớ 仁爱
仁爱 được đọc là rén ài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lòng nhân ái; từ thiện; từ bi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .