仁兄
(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi
(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
›仁化Rén huàxem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]
›仁化县Rén huà Xiànhuyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›仁厚rén hòunhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng
›仁丹Rén dānViên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905
›仁和Rén héquận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
›仁和区Rén hé qūquận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
›仁和县Rén hé xiànhuyện Nhân Hòa ở Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.