仁爱区
Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›仁怀Rén huáiNhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›仁怀市Rén huái shìNhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›仁川广域市Rén chuān Guǎng yù shìThành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
›仁怀县Rén huái xiànhuyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu
›仁武Rén wǔtrấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›仁武乡Rén wǔ xiāngtrấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›仁爱rén àilòng nhân ái; từ thiện; từ bi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.