仁波切
Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)
Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›仁弟rén dì(cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến
›仁武乡Rén wǔ xiāngtrấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›仁武Rén wǔtrấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›仁怀县Rén huái xiànhuyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu
›仁义rén yihòa nhã và điềm đạm
›仁政rén zhèngchính sách nhân từ; chính quyền nhân đạo
›仁怀市Rén huái shìNhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.