Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “丹”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dān

丹: đỏ; viên thuốc; bột; chu sa

Từ vựng
丹麦包Dān mài bāo

丹麦包: bánh ngọt Đan Mạch

Cụm từ
丹麦Dān mài

丹麦: Đan Mạch

Cụm từ
丹凤县Dān fèng Xiàn

丹凤县: huyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
丹凤眼dān fèng yǎn

丹凤眼: mắt phượng hoàng (mắt có đuôi mắt xếch lên)

Cụm từ
丹凤dān fèng

丹凤: phượng hoàng đỏ

Cụm từ
丹魄dān pò

丹魄: hổ phách

Cụm từ
丹顶鹤dān dǐng hè

丹顶鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis)

Cụm từ
丹青dān qīng

丹青: hội họa

Cụm từ
丹霞山Dān xiá Shān

丹霞山: Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
丹霞地貌Dān xiá dì mào

丹霞地貌: địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
丹霞Dān xiá

丹霞: Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
丹阳市Dān yáng shì

丹阳市: Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Jiangsu

Cụm từ
丹阳Dān yáng

丹阳: Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
丹贝dān bèi

丹贝: xem 天貝|天贝[tian1 bei4]

Cụm từ
丹衷dān zhōng

丹衷: thành thật thực sự

Cụm từ
丹棱县Dān léng Xiàn

丹棱县: huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
丹棱Dān léng

丹棱: huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
丹砂dān shā

丹砂: chu sa

Cụm từ
丹皮dān pí

丹皮: vỏ rễ cây mẫu đơn

Cụm từ
丹田dān tián

丹田: vùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ

Cụm từ
丹瑞大将Dān Ruì dà jiàng

丹瑞大将: Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011

Cụm từ
丹瑞Dān Ruì

丹瑞: Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011

Cụm từ
丹沙dān shā

丹沙: chu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
丹江口市Dān jiāng kǒu shì

丹江口市: Đan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
丹江口Dān jiāng kǒu

丹江口: Đan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
丹毒dān dú

丹毒: bệnh viêm quầng (y học)

Cụm từ
丹桂dān guì

丹桂: cây mộc tê hoa màu cam

Cụm từ
丹东市Dān dōng shì

丹东市: thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
丹东Dān dōng

丹东: thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
丹方dān fāng

丹方: phương thuốc dân gian

Cụm từ
丹心dān xīn

丹心: trái tim trung thành; sự trung thành

Cụm từ
丹徒区Dān tú qū

丹徒区: quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
丹徒Dān tú

丹徒: quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
丹彩dān cǎi

丹彩: màu son; ngôn ngữ tu từ

Cụm từ
丹布朗Dān Bù lǎng

丹布朗: Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)

Cụm từ
丹巴县Dān bā xiàn

丹巴县: huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
丹巴Dān bā

丹巴: huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
丹尼索瓦人Dān ní suǒ wǎ rén

丹尼索瓦人: Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng

Cụm từ
丹尼尔Dān ní ěr

丹尼尔: Daniel (tên)

Cụm từ
丹尼斯Dān ní sī

丹尼斯: Dennis (tên)

Cụm từ
丹尼Dān ní

丹尼: Danny (tên)

Cụm từ
丹寨县Dān zhài xiàn

丹寨县: huyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹寨Dān zhài

丹寨: huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹宁dān níng

丹宁: (từ mượn) vải denim; tanin

Cụm từ
丹参dān shēn

丹参: (thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)

Cụm từ
丹佛Dān fó

丹佛: Denver, Colorado

Cụm từ
鹿特丹Lù tè dān

鹿特丹: Rotterdam, thành phố cảng ở Hà Lan

Cụm từ
马缨丹mǎ yīng dān

马缨丹: cây ngũ sắc (thực vật)

Cụm từ
灵丹妙药líng dān miào yào

灵丹妙药: phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách bệnh; tiên dược

Thành ngữ
雅丹yǎ dān

雅丹: (địa chất) yardang (từ mượn)

Cụm từ
阿姆斯特丹Ā mǔ sī tè dān

阿姆斯特丹: Amsterdam, thủ đô của Hà Lan

Cụm từ
阿丹Ā dān

阿丹: Adam (tên); Aden, thủ đô của Yemen

Cụm từ
银丹yín dān

银丹: bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)

Cụm từ
迈克尔·乔丹Mài kè ěr · Qiáo dān

迈克尔·乔丹: Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
赞丹Zàn dān

赞丹: Zaandam (thị trấn ở Hà Lan)

Cụm từ
苏丹Sū dān

苏丹: Sudan; quốc vương Hồi giáo (một số nước, đặc biệt là Hoàng đế Ottoman)

Cụm từ
蔻丹kòu dān

蔻丹: sơn móng tay (từ mượn, từ "Cutex")

Cụm từ
万灵丹wàn líng dān

万灵丹: thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh

Cụm từ
万应灵丹wàn yìng líng dān

万应灵丹: thuốc chữa bách bệnh

Cụm từ