Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “丹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dān

đỏ; viên thuốc; bột; chu sa

Từ vựng
丹东
Dān dōng

thành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
丹佛
Dān fó

Denver, Colorado

Cụm từ
丹凤
dān fèng

phượng hoàng đỏ

Cụm từ
丹参
dān shēn

(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)

Cụm từ
丹宁
dān níng

(từ mượn) vải denim; tanin

Cụm từ
丹寨
Dān zhài

huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹尼
Dān ní

Danny (tên)

Cụm từ
丹巴
Dān bā

huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
丹彩
dān cǎi

màu son; ngôn ngữ tu từ

Cụm từ
丹徒
Dān tú

quận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
丹心
dān xīn

trái tim trung thành; sự trung thành

Cụm từ
丹方
dān fāng

phương thuốc dân gian

Cụm từ
丹桂
dān guì

cây mộc tê hoa màu cam

Cụm từ
丹棱
Dān léng

huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
丹毒
dān dú

bệnh viêm quầng (y học)

Cụm từ
丹沙
dān shā

chu sa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
丹瑞
Dān Ruì

Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011

Cụm từ
丹田
dān tián

vùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ

Cụm từ
丹皮
dān pí

vỏ rễ cây mẫu đơn

Cụm từ
丹砂
dān shā

chu sa

Cụm từ
丹衷
dān zhōng

thành thật thực sự

Cụm từ
丹贝
dān bèi

xem 天貝|天贝[tian1 bei4]

Cụm từ
丹阳
Dān yáng

Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ