丹巴县
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây…
›丹寨县Dān zhài xiànhuyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›丹寨Dān zhàihuyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›丹方dān fāngphương thuốc dân gian
›丹东Dān dōngthành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
›丹东市Dān dōng shìthành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
›丹布朗Dān Bù lǎngDan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)
›丹尼索瓦人Dān ní suǒ wǎ rénNgười Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.