丹凤县
huyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện Danfeng ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Jiangsu
›丹阳Dān yángDanyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
›丹棱县Dān léng Xiànhuyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›丹棱Dān lénghuyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
›丹凤眼dān fèng yǎnmắt phượng hoàng (mắt có đuôi mắt xếch lên)
›丹麦Dān màiĐan Mạch
›丹麦包Dān mài bāobánh ngọt Đan Mạch
›丹凤dān fèngphượng hoàng đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.