丹彩
màu son; ngôn ngữ tu từ
màu son; ngôn ngữ tu từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây mộc tê hoa màu cam
›丹布朗Dān Bù lǎngDan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)
›丹徒Dān túquận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
›丹巴县Dān bā xiànhuyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2…
›丹徒区Dān tú qūquận Dantu của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
›丹巴Dān bāhuyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây…
›丹心dān xīntrái tim trung thành; sự trung thành
›丹尼索瓦人Dān ní suǒ wǎ rénNgười Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.