Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 798/1680

消化系统xiāo huà xì tǒng

hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa

Cụm từ
消化管xiāo huà guǎn

ống tiêu hóa; ruột

Cụm từ
消化液xiāo huà yè

dịch tiêu hóa

Cụm từ
消化不良xiāo huà bù liáng

khó tiêu

Cụm từ
消化xiāo huà

tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý

Cụm từ
消元xiāo yuán

phép khử (toán học); loại bỏ một biến số khỏi phương trình

Cụm từ
消停xiāo tíng

bình tĩnh lại; dừng; tạm ngừng; một cách bình tĩnh; yên bình; nghỉ ngơi

Cụm từ
消保官xiāo bǎo guān

nhân viên bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)

Cụm từ
消亡xiāo wáng

chết dần; chết mòn

Cụm từ
xiāo

giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất

Từ vựng
泾阳县Jīng yáng Xiàn

huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
泾阳Jīng yáng

huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
泾县Jīng Xiàn

huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy

Cụm từ
泾源县Jīng yuán xiàn

huyện Jingyuan ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
泾源Jīng yuán

huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
泾渭分明Jīng Wèi fēn míng

như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt

Thành ngữ
泾川县Jīng chuān xiàn

huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
泾川Jīng chuān

huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
Jīng

sông Kinh

Từ vựng
涅磐niè pán

biến thể của 涅槃[nie4 pan2]

Cụm từ
涅石niè shí

phèn chua; khối phèn (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
涅白niè bái

trắng đục

Cụm từ
涅瓦河Niè wǎ Hé

sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Cụm từ
涅瓦Niè wǎ

sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Cụm từ
涅盘经Niè pán Jīng

kinh Niết Bàn: mỗi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
涅槃niè pán

niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
niè

(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen

Từ vựng
pīng

(văn học) loãng; nhầy; lỏng

Từ vựng
涂尔干Tú ěr gàn

Durkheim (1858-1917), nhà xã hội học người Pháp

Cụm từ
涂山Tú shān

núi Tu ở Chiết Giang

Cụm từ

biến thể của 途[tu2]

Từ vựng
浽溦suī wēi

mưa phùn; mưa nhẹ

Cụm từ
suī

xem 浽溦[sui1 wei1]

Từ vựng
měi

nhờ vả

Từ vựng
jiā

ướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]

Từ vựng
浸透jìn tòu

ngâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua

Cụm từ
浸猪笼jìn zhū lóng

dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
浸种jìn zhǒng

ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Cụm từ
浸礼会Jìn lǐ huì

Người Baptist

Cụm từ
浸礼教jìn lǐ jiào

Giáo phái Baptist (Kitô giáo)

Cụm từ
浸湿jìn shī

ngâm; làm ướt; bão hòa

Cụm từ
浸润jìn rùn

thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)

Cụm từ
浸渍jìn zì

ngâm; ủ

Cụm từ
浸洗jìn xǐ

nhúng; rửa

Cụm từ
浸泡jìn pào

ngâm; nhúng; nhấn chìm

Cụm từ
浸没jìn mò

nhấn chìm; làm ngập

Cụm từ
浸沉jìn chén

ngâm; ngấm

Cụm từ
浸水jìn shuǐ

nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước; nước tưới tiêu

Cụm từ
浸染jìn rǎn

bị nhiễm; bị ảnh hưởng dần dần

Cụm từ
浸剂jìn jì

thuốc ngâm (dược)

Cụm từ
浸入jìn rù

ngâm; nhúng

Cụm từ
浸信会Jìn xìn huì

Giáo phái Baptist

Cụm từ
jìn

nhúng; ngâm; thấm; từ từ

Từ vựng
海龟hǎi guī

rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海歸|海归[hai3 gui1]

Cụm từ
海盐县Hǎi yán xiàn

huyện Haiyan ở Jiaxing 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
海盐hǎi yán

muối biển

Cụm từ
海鸬鹚hǎi lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus)

Cụm từ
海鹫hǎi jiù

đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
海鸥hǎi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus)

Cụm từ
海鸟hǎi niǎo

chim biển

Cụm từ
海鲈hǎi lú

cá vược biển

Cụm từ
海鲤hǎi lǐ

cá tráp biển

Cụm từ
海鲜酱hǎi xiān jiàng

nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản

Cụm từ
海鲜hǎi xiān

hải sản

Cụm từ
海魂衫hǎi hún shān

áo thủy thủ; áo sọc thủy thủ

Cụm từ
海马体hǎi mǎ tǐ

hồi hải mã

Cụm từ
海马回hǎi mǎ huí

hồi hải mã

Cụm từ
海马hǎi mǎ

cá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])

Viết tắt
海风hǎi fēng

gió biển; gió từ biển

Cụm từ
海顿Hǎi dùn

Haydn (tên); Franz Joseph Haydn (1732-1809), nhà soạn nhạc cổ điển người Áo

Cụm từ
海鞘hǎi qiào

Ascidiacea; hải tiêu

Cụm từ
海面hǎi miàn

bề mặt biển; mặt đại dương

Cụm từ