Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 799/1680

海青天Hǎi qīng tiān

biệt danh phổ biến của Hải Thụy 海瑞[Hai3 Rui4] (1514-1587), chính trị gia triều Minh, nổi tiếng vì sự trung thực và liêm khiết

Cụm từ
海难hǎi nàn

hiểm họa trên biển

Cụm từ
海隅hǎi yú

khu vực ven biển

Cụm từ
海阳市Hǎi yáng Shì

Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台[Yan1tai2], Sơn Đông

Cụm từ
海阳Hǎi yáng

Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
海陆军hǎi lù jūn

hải quân và lục quân; lực lượng quân sự

Cụm từ
海陆空hǎi lù kòng

biển, đất liền, trên không (vận chuyển hoặc hoạt động quân sự)

Cụm từ
海陆煲hǎi lù bāo

lẩu biển và đất liền (đặc sản Giang Tô)

Cụm từ
海陆hǎi lù

biển và đất liền

Cụm từ
海陵区Hǎi líng qū

quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
海陵Hǎi líng

quận Hailing của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
海防hǎi fáng

phòng thủ ven biển

Cụm từ
海关部门hǎi guān bù mén

bộ phận hải quan

Cụm từ
海关总署hǎi guān zǒng shǔ

Tổng cục Hải quan (GAC)

Cụm từ
海关官员hǎi guān guān yuán

nhân viên hải quan

Cụm từ
海关hǎi guān

hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海阔天空hǎi kuò tiān kōng

biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Thành ngữ
海门市Hǎi mén shì

Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海门Hǎi mén

Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
海错hǎi cuò

món hải sản quý

Cụm từ
海量hǎi liàng

khối lượng khổng lồ

Cụm từ
海里hǎi lǐ

hải lý

Cụm từ
海部俊树Hǎi bù Jùn shù

KAIFU Toshiki (1931-), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1989-1991

Cụm từ
海边hǎi biān

bờ biển; bãi biển

Cụm từ
海选hǎi xuǎn

(trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong…

Cụm từ
海运费hǎi yùn fèi

cước phí vận chuyển; chi phí vận tải biển

Cụm từ
海运hǎi yùn

vận chuyển bằng đường biển

Cụm từ
海迪Hǎi dí

Heidi

Cụm từ
海军陆战队hǎi jūn lù zhàn duì

thuỷ quân lục chiến; lính thuỷ đánh bộ

Cụm từ
海军蓝hǎi jūn lán

xanh hải quân

Cụm từ
海军少校hǎi jūn shào xiào

thiếu tá hải quân

Cụm từ
海军官hǎi jūn guān

sĩ quan hải quân

Cụm từ
海军大校hǎi jūn dà xiào

đại tá cấp cao hải quân (tương đương Hải quân Mỹ)

Cụm từ
海军中校hǎi jūn zhōng xiào

trung tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)

Cụm từ
海军上校hǎi jūn shàng xiào

đại tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)

Cụm từ
海军hǎi jūn

hải quân

Cụm từ
海贼王Hǎi zéi wáng

One Piece (manga và anime)

Cụm từ
海贼版hǎi zéi bǎn

phiên bản lậu; hàng lậu

Cụm từ
海贼hǎi zéi

cướp biển

Cụm từ
海豹部队hǎi bào bù duì

Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ

Cụm từ
海豹科hǎi bào kē

Phocidae, họ trong bộ Ăn thịt bao gồm hải cẩu

Cụm từ
海豹hǎi bào

(động vật học) hải cẩu

Cụm từ
海象hǎi xiàng

hải mã

Cụm từ
海豚馆hǎi tún guǎn

bể nuôi cá heo

Cụm từ
海豚座Hǎi tún zuò

chòm sao Delphinus

Cụm từ
海豚hǎi tún

cá heo

Cụm từ
海丰县Hǎi fēng xiàn

huyện Haifeng ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
海丰Hǎi fēng

huyện Haifeng ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
海警局Hǎi jǐng jú

Lực lượng Cảnh sát biển Trung Quốc

Cụm từ
海警hǎi jǐng

cảnh sát biển

Cụm từ
海誓山盟hǎi shì shān méng

thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần

Thành ngữ
海角天涯hǎi jiǎo tiān yá

xem 天涯海角[tian1 ya2 hai3 jiao3]

Cụm từ
海角hǎi jiǎo

mũi đất; mũi biển

Cụm từ
海西蒙古族藏族自治州Hǎi xī Měng gǔ zú Zàng zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
海西州Hǎi xī zhōu

châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
海西Hǎi xī

châu tự trị Mông Cổ và Tạng tộc Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
海蛎子hǎi lì zi

hàu

Cụm từ
海蛎hǎi lì

hàu

Cụm từ
海螺hǎi luó

ốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và

Cụm từ
海螵蛸hǎi piāo xiāo

mai mực (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
海蚀hǎi shí

xói mòn bờ biển; mài mòn biển

Cụm từ
海蜇hǎi zhé

Rhopilema esculenta, một loại sứa ăn được

Cụm từ
海蛞蝓hǎi kuò yú

sên biển

Cụm từ
海虹hǎi hóng

con trai

Cụm từ
海藻hǎi zǎo

rong biển; tảo biển; rong mơ

Cụm từ
海葵hǎi kuí

hải quỳ

Cụm từ
海草hǎi cǎo

cỏ biển

Cụm từ
海苔hǎi tái

rong biển nori

Cụm từ
海芋hǎi yù

cây khoai môn khổng lồ (Alocasia macrorrhizos); hoa thuỷ tiên

Cụm từ
海船hǎi chuán

tàu biển

Cụm từ
海航Hǎi háng

Hãng Hàng không Hải Nam

Cụm từ
海兴县Hǎi xīng xiàn

huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ