Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
生发生發

shēng fā

生发 là gì?

生发 [shēng fā] có nghĩa là nảy mầm và phát triển; phát triển.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 生发 trong tiếng Việt

  1. nảy mầm và phát triển
  2. phát triển

Cách đọc và ghi nhớ 生发

生发 được đọc là shēng fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nảy mầm và phát triển; phát triển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan