Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 530/1680
cạn kiệt lương thực; hết thức ăn
lời viết trong lúc lâm chung; tác phẩm cuối cùng của nghệ sĩ; bài ca thiên nga
tuyệt chủng (loài); sự tuyệt chủng
bệnh nan y; bệnh giai đoạn cuối
mất mùa; tài sản không có người thừa kế; triệt sản
hết bản in
sơn chịu nhiệt
cách nhiệt; (vật lý) đoạn nhiệt
hoàn toàn; tuyệt đối
có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy; độc nhất vô nhị
tiêu diệt; triệt hạ; tuyệt chủng
kỹ năng đặc biệt; kỹ năng độc đáo
trút hơi thở cuối cùng
ra đòn chí mạng (thể thao, cờ vua, v.v.); ghi điểm quyết định
tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết
tuyệt vọng; mất hết hy vọng; sự tuyệt vọng
cảnh đẹp tuyệt vời
(nông nghiệp) không thu hoạch được (do lũ lụt, dịch bệnh, v.v.)
kỹ năng độc nhất; nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng); tuyệt chiêu; đòn kết liễu
kỹ năng điêu luyện; kỳ công tối thượng; kiệt tác; pha mạo hiểm
vô tình; không quan tâm đến cảm xúc của người khác
không có con cháu; không bao giờ thấy lại; duy nhất
độ cao tuyệt đối
độ không tuyệt đối
liên tục tuyệt đối (toán)
ý niệm tuyệt đối (trong triết học Hegel)
độ ẩm tuyệt đối
nhiệt độ tuyệt đối
(law) quyền tuyệt đối; quyền đối kháng với mọi người
số tuyệt đối (khác với tương đối)
đa số tuyệt đối
đa số tuyệt đối
địa chỉ tuyệt đối (tin học)
giá trị tuyệt đối
tuyệt đối; vô điều kiện
tài liệu tuyệt mật; văn kiện mật
tuyệt mật
tuyệt diệu
đại đa số
đại đa số
vách đá dựng đứng
tình cảnh tuyệt vọng
vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ)
nơi nguy hiểm; Jedi (trong Star Wars)
bài hát hoàn hảo nhất
tác phẩm vô song; kiệt tác tuyệt đối
thư tuyệt mệnh
tự sát; bị chết yểu
thơ tứ tuyệt (thể thơ)
(thành ngữ) tránh không nhắc đến
xuất sắc; vô song; không gì sánh được
cười vỡ bụng
cực kỳ tốt
nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước đến nay
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)
cắt đứt quan hệ; tuyệt giao với ai đó
(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh
một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)
độc nhất; phi thường
không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không
cắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào
loại lụa thô; túi dùng để bọc lụa trước khi giặt
cản trở; xúc phạm; hình thành; độc đáo
(thành ngữ) kết bè phái vì mục đích tư lợi
kết bè phái
khớp; nút
(thời xưa) vấn tóc khi đến tuổi trưởng thành
số dư; thặng dư tiền mặt
hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)
diễu hành (của binh lính, v.v.); đoàn hộ tống
liên kết thành chuỗi
trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐