结婚生子 là gì?
结婚生子 [jié hūn shēng zǐ] có nghĩa là kết hôn và sinh con; xây dựng gia đình.
Nghĩa của từ 结婚生子 trong tiếng Việt
- kết hôn và sinh con
- xây dựng gia đình
Cách đọc và ghi nhớ 结婚生子
结婚生子 được đọc là jié hūn shēng zǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết hôn và sinh con; xây dựng gia đình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .