Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
各抒己见
gè shū jǐ jiàn

mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình

Cụm từ
各打五十大板
gè dǎ wǔ shí dà bǎn

nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên

Thành ngữ
各得其所
gè dé qí suǒ

(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Thành ngữ
各式各样
gè shì gè yàng

(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng

Cụm từ
各就各位
gè jiù gè wèi

(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!

Thành ngữ
各奔东西
gè bèn dōng xī

đi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]

Thành ngữ
各奔前程
gè bèn qián chéng

mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Thành ngữ
各执所见
gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ quan điểm của mình

Cụm từ
各执己见
gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ
各执一词
gè zhí yī cí

mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ
各地
gè dì

ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau

Cụm từ
各国
gè guó

mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau

Cụm từ
各取所需
gè qǔ suǒ xū

mỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)

Thành ngữ
各别
gè bié

riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ

Cụm từ
各个
gè gè

mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một

Cụm từ
各位
gè wèi

mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn

Cụm từ
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
各人
gè rén

mỗi người; mọi người

Cụm từ
各不相同
gè bù xiāng tóng

rất đa dạng; mỗi cái một khác

Cụm từ

mỗi; từng

Từ vựng
吃斋
chī zhāi

kiêng ăn thịt; ăn chay

Cụm từ
吃鸭蛋
chī yā dàn

(nghĩa bóng) bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)

Cụm từ
吃惊
chī jīng

bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên

Cụm từ
吃香喝辣
chī xiāng hē là

nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
吃香
chī xiāng

được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao

Cụm từ
吃馆子
chī guǎn zi

đi ăn ngoài; ăn ở nhà hàng

Cụm từ
吃饱撑着
chī bǎo chēng zhe

rảnh rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着

Cụm từ
吃饱
chī bǎo

ăn no

Cụm từ
吃饭皇帝大
chī fàn huáng dì dà

ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Thành ngữ