Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hét (mệnh lệnh)
nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc
hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)
biến thể của 喧[xuan1]
biến thể của 訟|讼[song4]
mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
tất cả các loại
mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống
mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
mọi nơi
(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
mọi loại; mỗi kiểu
mỗi người làm theo cách của mình
mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
mọi cấp độ
nhiều màu; sự đa dạng màu sắc
các loại khác nhau; tất cả các loại
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
đều khác nhau; mỗi người một kiểu
mọi tầng lớp xã hội
mọi tầng lớp xã hội; mọi giới
nhiều loại khác nhau
mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)
tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
mỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]
Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]