Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吆呼
yāo hū

hét (mệnh lệnh)

Cụm từ
吆五喝六
yāo wǔ hè liù

nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc

Cụm từ
yāo

hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)

Từ vựng
xuān

biến thể của 喧[xuan1]

Từ vựng
sòng

biến thể của 訟|讼[song4]

Từ vựng
各显所长
gè xiǎn suǒ cháng

mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各类
gè lèi

tất cả các loại

Cụm từ
各行各业
gè háng gè yè

mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống

Cụm từ
各行其是
gè xíng qí shì

mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng

Thành ngữ
各处
gè chù

mọi nơi

Cụm từ
各色各样
gè sè gè yàng

(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại

Thành ngữ
各色
gè sè

mọi loại; mỗi kiểu

Cụm từ
各自为政
gè zì wéi zhèng

mỗi người làm theo cách của mình

Cụm từ
各自
gè zì

mỗi; tương ứng; mỗi người một phần

Cụm từ
各级
gè jí

mọi cấp độ

Cụm từ
各种颜色
gè zhǒng yán sè

nhiều màu; sự đa dạng màu sắc

Cụm từ
各种各样
gè zhǒng gè yàng

các loại khác nhau; tất cả các loại

Cụm từ
各种
gè zhǒng

mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau

Cụm từ
各尽所能
gè jìn suǒ néng

mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình

Thành ngữ
各异
gè yì

đều khác nhau; mỗi người một kiểu

Cụm từ
各界人士
gè jiè rén shì

mọi tầng lớp xã hội

Cụm từ
各界
gè jiè

mọi tầng lớp xã hội; mọi giới

Cụm từ
各样
gè yàng

nhiều loại khác nhau

Cụm từ
各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
各族人民
gè zú rén mín

nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)

Cụm từ
各方
gè fāng

tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng

Cụm từ
各持己见
gè chí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)

Thành ngữ
各拉丹冬峰
Gè lā dān dōng Fēng

Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]

Cụm từ
各拉丹冬山
Gè lā dān dōng Shān

Núi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp 唐古拉山脈|唐古拉山脉[Tang2 gu3 la1 Shan1 mai4]

Cụm từ