Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吃饭
chī fàn

dùng bữa; ăn; kiếm sống

Cụm từ
吃食
chī shi

thức ăn; đồ ăn

Cụm từ
吃青春饭
chī qīng chūn fàn

tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Cụm từ
吃霸王餐
chī bà wáng cān

ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền

Cụm từ
吃鸡
chī jī

(trò chơi điện tử) PlayerUnknown's Battlegrounds (PUBG); trò chơi battle royale; trò chơi sinh tồn; chơi PUBG (hoặc trò chơi tương tự); thắng PUBG (hoặc trò chơi tương tự)

Cụm từ
吃闲饭
chī xián fàn

sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng

Cụm từ
吃闭门羹
chī bì mén gēng

bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng

Thành ngữ
吃错药
chī cuò yào

(nghĩa đen) uống nhầm thuốc; (nghĩa bóng) (hành vi của một người, v.v.) khác thường; bất thường

Cụm từ
吃重
chī zhòng

(vai trò) nặng nhọc; quan trọng; (sức chở của xe cộ)

Cụm từ
吃醋
chī cù

cảm thấy ghen tuông

Cụm từ
吃软饭
chī ruǎn fàn

sống dựa vào phụ nữ

Cụm từ
吃软不吃硬
chī ruǎn bù chī yìng

nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Thành ngữ
吃货
chī huò

người ham ăn; người sành ăn; vô dụng

Cụm từ
吃豆豆
chī dòu dòu

xem 吃豆人[chi1 dou4 ren2]

Cụm từ
吃豆腐
chī dòu fu

sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó

Cụm từ
吃豆人
chī dòu rén

Pac-Man (trò chơi điện tử)

Cụm từ
吃请
chī qǐng

là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)

Cụm từ
吃角子老虎
chī jiǎo zi lǎo hǔ

máy đánh bạc

Cụm từ
吃里爬外
chī lǐ pá wài

làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình

Cụm từ
吃螺丝
chī luó sī

(diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)

Cụm từ
吃亏上当
chī kuī shàng dàng

bị lợi dụng

Cụm từ
吃亏
chī kuī

bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may

Cụm từ
吃药
chī yào

uống thuốc

Cụm từ
吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]

Cụm từ
吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Thành ngữ
吃草
chī cǎo

gặm cỏ; ăn cỏ

Cụm từ
吃苦头
chī kǔ tou

chịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây

Cụm từ
吃苦耐劳
chī kǔ nài láo

chịu khổ và chịu cực (thành ngữ)

Thành ngữ
吃苦
chī kǔ

chịu khổ

Cụm từ
吃腻
chī nì

chán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)

Cụm từ