Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
队友
duì yǒu

đồng đội; thành viên cùng đội

Cụm từ
队列
duì liè

đội hình; sắp xếp; (tin học) hàng đợi; đoàn thể (trong nghiên cứu)

Cụm từ
队伍
duì wǔ

hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]

Cụm từ
duì

phi đội; đội; nhóm; LT: 個|个[ge4]

Từ vựng
niè

nguy hiểm

Từ vựng
wēi

vịnh; áo

Từ vựng
隆隆声
lóng lóng shēng

tiếng ầm ầm (âm thanh sấm hoặc tiếng súng)

Cụm từ
隆隆
lóng lóng

ầm ầm

Cụm từ
隆阳区
Lóng yáng qū

quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
隆阳
Lóng yáng

quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
隆重
lóng zhòng

hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang

Cụm từ
隆起
lóng qǐ

phồng lên; nhô lên

Cụm từ
隆胸
lóng xiōng

nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆河
Lóng Hé

sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]

Cụm từ
隆格尔县
Lóng gé ěr xiàn

huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
隆格尔
Lóng gé ěr

huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
隆林县
Lóng lín xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
隆林各族自治县
Lóng lín Gè zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
隆昌县
Lóng chāng xiàn

huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆昌
Lóng chāng

huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆情厚谊
lóng qíng hòu yì

tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
隆情
lóng qíng

tình yêu sâu đậm

Cụm từ
隆德县
Lóng dé xiàn

huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
隆德
Lóng dé

huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
隆安县
Lóng ān xiàn

huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆安
Lóng ān

huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆子县
Lóng zǐ xiàn

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆子
Lóng zǐ

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆尧县
Lóng yáo xiàn

huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆尧
Lóng yáo

huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ