Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đồng đội; thành viên cùng đội
đội hình; sắp xếp; (tin học) hàng đợi; đoàn thể (trong nghiên cứu)
hàng ngũ; quân đội; hàng; dòng; đoàn diễu hành; LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]
phi đội; đội; nhóm; LT: 個|个[ge4]
nguy hiểm
vịnh; áo
tiếng ầm ầm (âm thanh sấm hoặc tiếng súng)
ầm ầm
quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang
phồng lên; nhô lên
nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực
sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]
huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)
tình yêu sâu đậm
huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc