Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 317/1680
trò chuyện
phong cách nói chuyện
nói chuyện cổ kim (thành ngữ); trò chuyện tự do; thảo luận mọi thứ
nói về; đề cập
nhắc đến; nói về; thảo luận về
bàn hội nghị
vị thế thương lượng
nơi đàm phán
hệ thống thương lượng tập thể
đàm phán; thương lượng; đàm thoại; hội nghị; LT:個|个[ge4]
đàm phán (giá cả); mặc cả
nói thì dễ hơn làm (thành ngữ)
không đạt được thỏa thuận
không thể bàn đến
nói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu; thảo luận
lừa dối; gian lận
khuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn
tha thiết; tận tụy; không biết mệt; chân thành; chăm chỉ
lặp đi lặp lại (khi khuyên nhủ); chân thành; tha thiết; không mệt mỏi
kẻ nịnh hót
nịnh hót
nịnh hót; tâng bốc
chăm sóc và huấn luyện (động vật)
chăm sóc sức khỏe; dưỡng bệnh
điều chế tần số; FM
tông giọng; âm điệu
chỉnh âm (nhạc cụ)
triệu tập; tập hợp; tập trung
(Đài Loan) giảm (giá, lãi suất, v.v.); giảm bớt; cắt giảm
điều động phòng thủ
truy cập (một tài liệu); tra cứu
biến thể er hoá của 調門|调门[diao4 men2]
van
giai điệu; tone hoặc tông (nhạc); giọng điệu; phong cách; quan điểm
nhân viên pha chế
bình lắc (cocktail)
pha chế đồ uống; cocktail
pha trộn (màu sắc, thảo dược); pha
phân bổ; triển khai
điều chuyển; chuyển; dời
thích nghi (với môi trường,...); làm cho phù hợp; thích nghi; điều chỉnh; thích ứng
điều động; phân công; một sự điều động
điều chỉnh tốc độ
điều chuyển ai đó đến công việc khác; quay lại; thay đổi hướng; quay đầu lại
bãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển
điều động (quân đến tiền tuyến)
điều chỉnh lương; tăng hoặc giảm lương
điều chế; điều chỉnh (điện tử)
chế nhạo; nhạo báng
hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
huấn luyện; chăm sóc và giáo dục
hoà giải; đưa các bên đến thoả thuận
pha chế bằng cách trộn nguyên liệu; chuẩn bị theo công thức; làm (món salad, cocktail, mỹ phẩm, v.v.)
dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à); (âm nhạc) hoá biểu
dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ
dao trộn
bảng màu
pha màu; trộn màu
được điều chuyển công tác; chuyển công tác
cái muỗng
bộ điều chỉnh
điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
trêu chọc; đùa cợt
nhân viên nghiên cứu; nhân viên khảo sát và nghiên cứu
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
điều chế pha
nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
trưng dụng; phái đi
điều chuyển (cho mục đích cụ thể); phân bổ; (tin học) gọi (lệnh, ứng dụng, v.v.)
dưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa phương) trêu chọc; (y học) opson hóa