Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
隔行如隔山
gé háng rú gé shān

nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Thành ngữ
隔行
gé háng

đan xen; xen kẽ (tin học)

Cụm từ
隔膜
gé mó

cơ hoành (giải phẫu); xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội); chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau; không chuyên

Cụm từ
隔绝
gé jué

cắt đứt; cô lập; bị cô lập (khỏi thế giới)

Cụm từ
隔空喊话
gé kōng hǎn huà

nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa; (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)

Cụm từ
隔空
gé kōng

từ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)

Cụm từ
隔墙有耳
gé qiáng yǒu ěr

tai vách mạch rừng (thành ngữ)

Thành ngữ
隔热材料
gé rè cái liào

vật liệu cách nhiệt

Cụm từ
隔热
gé rè

cách nhiệt; chất cách nhiệt (vật liệu, hiệu ứng, v.v.)

Cụm từ
隔油池
gé yóu chí

bể tách mỡ

Cụm từ
隔板
gé bǎn

tấm ngăn; vách ngăn

Cụm từ
隔日
gé rì

xem 隔天[ge2 tian1]

Cụm từ
隔断板
gé duàn bǎn

tấm vách ngăn

Cụm từ
隔断
gé duàn

vách ngăn; ngăn cách; tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn

Cụm từ
隔扇
gé shan

vách ngăn; tấm ngăn

Cụm từ
隔年皇历
gé nián huáng lì

nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời

Thành ngữ
隔岸观火
gé àn guān huǒ

bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
隔山
gé shān

quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng

Cụm từ
隔天
gé tiān

ngày hôm sau; cách ngày

Cụm từ
隔夜
gé yè

qua đêm; của ngày hôm trước

Cụm từ
隔壁邻居
gé bì lín jū

hàng xóm sát vách

Cụm từ
隔壁老王
gé bì Lǎo Wáng

ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)

Cụm từ
隔壁有耳
gé bì yǒu ěr

tai vách mạch rừng

Cụm từ
隔壁
gé bì

nhà bên cạnh; hàng xóm

Cụm từ
隔世
gé shì

cách nhau một thế hệ; rất lâu về trước

Cụm từ
隔三差五
gé sān chà wǔ

mỗi vài ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
隔三岔五
gé sān chà wǔ

xem 隔三差五|隔三差五[ge2 san1 cha4 wu3]

Cụm từ

tách ra; ngăn cách; đứng hoặc nằm giữa; cách một khoảng từ; sau hoặc cách một khoảng thời gian

Từ vựng
yǎn

hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau; bờ dốc đứng của dòng suối; con đường núi gồ ghề

Từ vựng
阶级斗争
jiē jí dòu zhēng

đấu tranh giai cấp

Cụm từ