Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
có tính thứ bậc
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo từng pha
giai đoạn; phần; thời kỳ; kỳ; LT:個|个[ge4]
định giá theo bậc; định giá theo tầng; định giá khác nhau
giảng đường
bậc thang; (nghĩa bóng) bàn đạp; cách để đạt mục tiêu
giai cấp xã hội
thềm địa lý
thứ tự; cấp bậc; mức độ
giai thừa của một số, ví dụ: 5! = 5.4.3.2.1 = 120
cấp bậc hoặc bước; cầu thang
hào khô; thần thành phố
Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên
Nhà Tùy (581-617)
Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
Văn Đế (541-604), tên thụy của vị hoàng đế đầu tiên nhà Tùy, trị vì 581-604
Diễn Nghĩa Tùy Đường, tiểu thuyết của tác giả đời Thanh Sở Nhân Hoạch 褚人獲|褚人获[Chu3 Ren2 huo4]
các triều đại Tùy (581-617) và Đường (618-907)
triều đại Tùy (581-617)
triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]
văn phòng; trụ sở
đồng phục đội
cờ đội
đội hình
cuối hàng; người cuối trong hàng
thành viên đội