Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
风信子
fēng xìn zǐ

hoa dạ lan hương

Cụm từ
风俗
fēng sú

phong tục xã hội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风干
fēng gān

phơi khô; để khô (gỗ, v.v.); đã phơi khô

Cụm từ
风中烛,瓦上霜
fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
风中之烛
fēng zhōng zhī zhú

nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
fēng

gió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phong; LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]

Từ vựng
颧骨
quán gǔ

xương gò má (xương gò má)

Cụm từ
颧弓
quán gōng

xương gò má; cung gò má (giải phẫu)

Cụm từ
quán

xương gò má

Từ vựng
颞骨
niè gǔ

xương thái dương; os temporale

Cụm từ
颞颥
niè rú

thái dương (hai bên đầu người)

Cụm từ
颞叶
niè yè

thùy thái dương

Cụm từ
niè

xương thái dương (trên đầu người); xem 顳顬|颞颥, thái dương

Từ vựng
颅骨
lú gǔ

hộp sọ (của thi thể)

Cụm từ
颅测量
lú cè liáng

phép đo sọ

Cụm từ
颅底
lú dǐ

đáy sọ

Cụm từ

trán; hộp sọ

Từ vựng
颦眉
pín méi

nhíu mày; nhăn mặt

Cụm từ
pín

nhăn mặt; nhíu mày

Từ vựng
显灵
xiǎn líng

(của một thực thể siêu nhiên hoặc thần thánh) xuất hiện; tỏ ra

Cụm từ
显露出
xiǎn lù chū

bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc); thể hiện; tỏ ra

Cụm từ
显露
xiǎn lù

trở nên rõ ràng; để lộ

Cụm từ
显镜
xiǎn jìng

kính hiển vi; giống như 顯微鏡|显微镜

Cụm từ
显达
xiǎn dá

lừng lẫy; có ảnh hưởng; danh tiếng

Cụm từ
显赫人物
xiǎn hè rén wù

một người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc

Cụm từ
显赫
xiǎn hè

lừng lẫy; nổi tiếng

Cụm từ
显贵
xiǎn guì

nhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn

Cụm từ
显豁
xiǎn huò

hiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
显见
xiǎn jiàn

rõ ràng; nhìn thấy rõ

Cụm từ
显要
xiǎn yào

nổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao

Cụm từ