开后门 là gì?
开后门 [kāi hòu mén] có nghĩa là mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau.
Nghĩa của từ 开后门 trong tiếng Việt
- mở cửa sau
- nghĩa bóng: dưới quầy
- thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực
- để cho việc gì lọt qua cửa sau
Cách đọc và ghi nhớ 开后门
开后门 được đọc là kāi hòu mén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .