Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
开后门開後門

kāi hòu mén

开后门 là gì?

开后门 [kāi hòu mén] có nghĩa là mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 开后门 trong tiếng Việt

  1. mở cửa sau
  2. nghĩa bóng: dưới quầy
  3. thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực
  4. để cho việc gì lọt qua cửa sau

Cách đọc và ghi nhớ 开后门

开后门 được đọc là kāi hòu mén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan