开后门
mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau
mở cửa sau; nghĩa bóng: dưới quầy; thực hiện giao dịch bí mật hoặc không trung thực; để cho việc gì lọt qua cửa sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
›开快车kāi kuài chētàu tốc hành khởi hành; nghĩa bóng: làm việc gấp gáp; vội vã
›开心果kāi xīn guǒhạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ
›开店kāi diànmở cửa hàng
›开怀kāi huáithoả thích; không kiềm chế
›开戒kāi jièkết thúc kiêng khem; tiếp tục (uống rượu) sau một thời gian ngừng; phạm vào (điều cấm kỵ)
›开往kāi wǎng(xe buýt, tàu hoả, v.v.) rời đi hướng đến; đi về phía
›开征kāi zhēngbắt đầu thu thuế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.