开工
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng
开工 thường mang nghĩa “bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 开工, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v.) mở cửa giao dịch; thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
›开屏kāi píng(một con công) xòe đuôi
›开州区Kāi zhōu QūKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开州Kāi zhōuKaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›开幕kāi mùkhai mạc (một hội nghị); khánh thành
›开山鼻祖kāi shān bí zǔngười sáng lập
›开幕典礼kāi mù diǎn lǐlễ khai mạc
›开山祖师kāi shān zǔ shītổ sư khai sơn; người sáng lập; nguồn gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.