开工開工
开工 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 开工 trong tiếng Việt
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng
bắt đầu công việc (của nhà máy hoặc công trình kỹ thuật); bắt đầu công trình xây dựng