Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
风油精
fēng yóu jīng

dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi

Cụm từ
风沙
fēng shā

cát bị gió cuốn; bão cát

Cụm từ
风水轮流转
fēng shuǐ lún liú zhuàn

vận may thay đổi; thời thế thay đổi

Cụm từ
风水轮流
fēng shuǐ lún liú

xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]

Cụm từ
风水先生
fēng shuǐ xiān sheng

thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm

Cụm từ
风水
fēng shuǐ

phong thủy; thuật phong thủy

Cụm từ
风气
fēng qì

tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến

Cụm từ
风档玻璃
fēng dàng bō li

kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)

Cụm từ
风机
fēng jī

quạt; máy thông gió

Cụm từ
风标
fēng biāo

cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội

Cụm từ
风格
fēng gé

phong cách

Cụm từ
风月
fēng yuè

lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Cụm từ
风暴潮
fēng bào cháo

nước dâng do bão

Cụm từ
风暴
fēng bào

bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

Cụm từ
风景线
fēng jǐng xiàn

một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

Cụm từ
风景
fēng jǐng

phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风挡
fēng dǎng

kính chắn gió

Cụm từ
风控
fēng kòng

kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])

Viết tắt
风投
fēng tóu

đầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])

Viết tắt
风扇
fēng shàn

quạt điện

Cụm từ
风成
fēng chéng

tạo thành bởi gió; địa mạo do gió

Cụm từ
风情万种
fēng qíng wàn zhǒng

(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
风情
fēng qíng

dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v

Cụm từ
风恬浪静
fēng tián làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风度
fēng dù

sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng; tự tin

Cụm từ
风平浪静
fēng píng làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风帆
fēng fān

cánh buồm; thuyền buồm

Cụm từ
风尚
fēng shàng

phong tục hiện tại; cách làm hiện tại

Cụm từ
风寒
fēng hán

gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)

Cụm từ
风姿绰约
fēng zī chuò yuē

duyên dáng; đáng yêu

Cụm từ