Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 187/1680
tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
báo hoa mai
tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có
tiền không thể mua được hạnh phúc
tiền; tiền tệ
hợp kim vàng đồng
5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc
cây kim ngân
lá vàng và bạc; lá vàng lá bạc
Đảo Giấu Vàng của R.L. Stevenson 羅伯特·路易斯·斯蒂文森|罗伯特·路易斯·斯蒂文森[Luo2 bo2 te4 · Lu4 yi4 si1 · Si1 di4 wen2 sen1]
thỏi vàng bạc
vàng và bạc
cây xoan (Melia azedarach)
hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc
nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và…
hoa hiên (Hemerocallis fulva)
kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)
(Newt) Gingrich
rượu gin
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Phnom Penh, thủ đô của Campuchia
nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
vịnh Zolotoy Rog hoặc vịnh Sừng Vàng ở Vladivostok (nổi tiếng vì ô nhiễm)
trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)
nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình
Con ve vàng
khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng
khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính
phái sinh tài chính
hệ thống tài chính
giới ngân hàng; thế giới tài chính
tổ chức tài chính
tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng
đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)
ngành tài chính; ngành ngân hàng
chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)
Financial Times
cải cách tài chính
thị trường tài chính
chuyên gia tài chính; chủ ngân hàng
khủng hoảng tài chính
quận tài chính
ngân hàng; tài chính
(cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản
tình bạn thân thiết (thành ngữ)
tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ
keo nhũ
nhũ (chất liệu lấp lánh)
giăm bông Jinhua
địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang
địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang
nấm enoki; viết tắt của 金針菇|金针菇
Tháp Jin Mao, tòa nhà chọc trời ở Thượng Hải
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt vàng (Suthora verreauxi)
(loài chim ở Trung Quốc) đỗ quyên bụi màu vàng (Tarsiger chrysaeus)
màu vàng kim; vàng (màu sắc)
Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Quận Jintai của thành phố Baoji 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
(loài chim ở Trung Quốc) én bụng đỏ (Cecropis daurica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu ngực vàng (Lioparus chrysotis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họng lửa (Calliope pectardens)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng (Dinopium javanense)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu Assam (Trochalopteron chrysopterum)
chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)
bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)
quận King
chim hoàng yến
khỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)
Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và…