Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi
cát bị gió cuốn; bão cát
vận may thay đổi; thời thế thay đổi
xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]
thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm
phong thủy; thuật phong thủy
tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến
kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)
quạt; máy thông gió
cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội
phong cách
lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)
nước dâng do bão
bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]
kính chắn gió
kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])
đầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])
quạt điện
tạo thành bởi gió; địa mạo do gió
(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng
dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng; tự tin
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
cánh buồm; thuyền buồm
phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)
duyên dáng; đáng yêu