Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
风姿
fēng zī

ngoại hình đẹp; dáng người đẹp; phong thái tao nhã; sức quyến rũ

Cụm từ
风尘仆仆
fēng chén pú pú

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
风尘
fēng chén

bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
风场
fēng chǎng

trang trại gió

Cụm từ
风城
Fēng chéng

Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2 dun4] và Tân Trúc, Đài Loan 新竹[Xin1 zhu2]

Cụm từ
风土人情
fēng tǔ rén qíng

điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ
风土
fēng tǔ

điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương

Cụm từ
风圈
fēng quān

vòng quanh mặt trăng; quầng mặt trăng; quầng mặt trời

Cụm từ
风喻
fēng yù

xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风和日丽
fēng hé rì lì

gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Thành ngữ
风和日暖
fēng hé rì nuǎn

gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日暄
fēng hé rì xuān

gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风味
fēng wèi

hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt

Cụm từ
风吹雨打
fēng chuī yǔ dǎ

nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
风吹草动
fēng chuī cǎo dòng

nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Thành ngữ
风吹日晒
fēng chuī rì shài

(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
风向标
fēng xiàng biāo

chong chóng; gáo cánh quạt; chong chóng gió; túi gió

Cụm từ
风向
fēng xiàng

hướng gió; chiều gió thổi; nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán); tình hình đang phát triển; chuyển biến sự việc

Cụm từ
风口浪尖
fēng kǒu làng jiān

nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh

Cụm từ
风口
fēng kǒu

lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt

Cụm từ
风化区
fēng huà qū

xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]

Cụm từ
风化作用
fēng huà zuò yòng

phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)

Cụm từ
风化
fēng huà

sự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió

Cụm từ
风力发电厂
fēng lì fā diàn chǎng

trang trại điện gió; công viên năng lượng gió

Cụm từ
风力水车
fēng lì shuǐ chē

cối xay nước chạy bằng sức gió

Cụm từ
风力
fēng lì

lực gió; năng lượng gió

Cụm từ
风切变
fēng qiē biàn

đứt gió (khí tượng)

Cụm từ
风冷
fēng lěng

làm mát bằng không khí

Cụm từ
风光
fēng guāng

cảnh; quang cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; được coi trọng; khá giả; hoành tráng (phương ngữ); ấn tượng (phương ngữ)

Cụm từ
风传
fēng chuán

nghe đồn rằng

Cụm từ