偏离
lệch; chệch; lang thang; phân kỳ
lệch; chệch; lang thang; phân kỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
›偏颇piān pōthiên lệch; không công bằng
›偏题piān tílạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])
›偏重piān zhòngnhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
›偏转piān zhuǎnlệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)
›偏关县Piān guān xiànhuyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›偏关Piān guānhuyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›偏头痛piān tóu tòngchứng đau nửa đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.