偏护 là gì?
偏护 [piān hù] có nghĩa là bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc.
Nghĩa của từ 偏护 trong tiếng Việt
- bảo vệ người thân tín
- ủng hộ không nguyên tắc
Cách đọc và ghi nhớ 偏护
偏护 được đọc là piān hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .