Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏护偏護

piān hù

偏护 là gì?

偏护 [piān hù] có nghĩa là bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏护 trong tiếng Việt

  1. bảo vệ người thân tín
  2. ủng hộ không nguyên tắc

Cách đọc và ghi nhớ 偏护

偏护 được đọc là piān hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan