偏锋
nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
›偏门piān méncửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)
›偏关Piān guānhuyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›偏远piān yuǎnhẻo lánh; xa nền văn minh
›偏关县Piān guān xiànhuyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›偏辞piān cílời phiến diện; định kiến; nịnh hót
›偏离piān lílệch; chệch; lang thang; phân kỳ
›偏转角piān zhuǎn jiǎogóc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.