偏门
cửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)
cửa phụ; làm việc không chính đáng (tức là không trung thực)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
›偏重piān zhòngnhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì đó không đúng mức
›偏颇piān pōthiên lệch; không công bằng
›偏护piān hùbảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc
›偏锋piān fēngnét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
›偏关Piān guānhuyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›偏关县Piān guān xiànhuyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›偏离piān lílệch; chệch; lang thang; phân kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.