偏航
lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái
lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ
›偏置电阻piān zhì diàn zǔtrở kháng thiên lệch (điện tử)
›偏置电流piān zhì diàn liúdòng điện thiên lệch (điện tử)
›偏置piān zhìbù trừ; thiên lệch (điện tử); điện áp thiên lệch
›偏移piān yídịch chuyển; độ lệch; bù trừ
›偏注piān zhùnhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức
›偏误piān wùthiên lệch (thống kê)
›偏听偏信piān tīng piān xìnnghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.