Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
偏航

piān háng

偏航 là gì?

偏航 [piān háng] có nghĩa là lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偏航 trong tiếng Việt

  1. lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.)
  2. đi chệch hướng
  3. lệch lái

Cách đọc và ghi nhớ 偏航

偏航 được đọc là piān háng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.); đi chệch hướng; lệch lái”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan