Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
众包
zhòng bāo

crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]

Viết tắt
众创空间
zhòng chuàng kōng jiān

không gian sáng tạo; phòng lab sáng tạo

Cụm từ
众人敬仰
zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
众人拾柴火焰高
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh

Thành ngữ
众人
zhòng rén

mọi người

Cụm từ
zhòng

đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo

Từ vựng
眽眽
mò mò

biến thể của 脈脈|脉脉[mo4 mo4]

Cụm từ

nhìn chăm chú; liếc mắt nhìn

Từ vựng
眼点
yǎn diǎn

điểm mắt (ở sinh vật bậc thấp)

Cụm từ
眼高手低
yǎn gāo shǒu dī

tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
眼高
yǎn gāo

kiêu ngạo; khinh thường; có kỳ vọng cao

Cụm từ
眼馋肚饱
yǎn chán dù bǎo

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
眼馋
yǎn chán

thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
眼风
yǎn fēng

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
眼露杀气
yǎn lù shā qì

có ánh mắt sát khí (thành ngữ)

Thành ngữ
眼霜
yǎn shuāng

kem mắt

Cụm từ
眼电图
yǎn diàn tú

điện nhãn đồ (EOG)

Cụm từ
眼镜蛇
yǎn jìng shé

rắn hổ mang

Cụm từ
眼镜猴
yǎn jìng hóu

vượn mắt kính

Cụm từ
眼镜片
yǎn jìng piàn

tròng kính (trong kính mắt, v.v.)

Cụm từ
眼镜
yǎn jìng

kính mắt; kính đeo mắt; LT:副[fu4]

Cụm từ
眼过劳
yǎn guò láo

mỏi mắt

Cụm từ
眼跳动
yǎn tiào dòng

chuyển động giật mắt

Cụm từ
眼跳
yǎn tiào

mắt co giật

Cụm từ
眼距宽
yǎn jù kuān

chứng mắt xa nhau (y học)

Cụm từ
眼证
yǎn zhèng

nhân chứng

Cụm từ
眼角膜
yǎn jiǎo mó

giác mạc

Cụm từ
眼角
yǎn jiǎo

khóe mắt; khoé hoặc góc mắt

Cụm từ
眼观四面,耳听八方
yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác

Thành ngữ