分区 là gì?
分区 [fēn qū] có nghĩa là khu vực được phân bổ (cho nhà ở, công nghiệp, v.v.); quận.
Nghĩa của từ 分区 trong tiếng Việt
- khu vực được phân bổ (cho nhà ở, công nghiệp, v.v.)
- quận
Cách đọc và ghi nhớ 分区
分区 được đọc là fēn qū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu vực được phân bổ (cho nhà ở, công nghiệp, v.v.); quận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .