分位数 là gì?
分位数 [fēn wèi shù] có nghĩa là phân vị (thống kê).
Nghĩa của từ 分位数 trong tiếng Việt
phân vị (thống kê)
Cách đọc và ghi nhớ 分位数
分位数 được đọc là fēn wèi shù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân vị (thống kê)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .