分享
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
分享 thường mang nghĩa “chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 分享, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ví dụ) chia phần lợi; có phần trong việc gì
›分布控制fēn bù kòng zhìđiều khiển phân tán
›分之fēn zhī(chỉ một phân số)
›分付fēn fùbiến thể của 吩咐[fen1 fu4]
›分布fēn bùphân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.); phân bố (thống kê, địa lý)
›分布图fēn bù túbiểu đồ phân tán; biểu đồ phân bố; sơ đồ tần suất
›分布式fēn bù shìphân bố
›分布式拒绝服务fēn bù shì jù jué fú wùtấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS) hình thức tấn công trên Internet
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.