分心 là gì?
分心 [fēn xīn] có nghĩa là phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc).
Nghĩa của từ 分心 trong tiếng Việt
- phân tán sự chú ý
- bị phân tâm
- (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)
Cách đọc và ghi nhớ 分心
分心 được đọc là fēn xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .