Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分心

fēn xīn

分心 là gì?

分心 [fēn xīn] có nghĩa là phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分心 trong tiếng Việt

  1. phân tán sự chú ý
  2. bị phân tâm
  3. (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)

Cách đọc và ghi nhớ 分心

分心 được đọc là fēn xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan