Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
福林
fú lín

forint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)

Cụm từ
福晋
fú jìn

thời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ

Cụm từ
福星高照
fú xīng gāo zhào

ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn

Thành ngữ
福星
fú xīng

linh vật; ngôi sao may mắn

Cụm từ
福斯特
Fú sī tè

Foster hoặc Forster (tên); Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ

Cụm từ
福斯塔夫
Fú sī tǎ fū

Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare)

Cụm từ
福斯
Fú sī

(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group

Cụm từ
福摩萨
Fú mó sà

Đài Loan (Formosa)

Cụm từ
福彩
fú cǎi

xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])

Viết tắt
福建省
Fú jiàn shěng

tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan

Viết tắt
福建
Fú jiàn

tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở Đài Loan

Viết tắt
福布斯
Fú bù sī

Forbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ); tạp chí Forbes

Cụm từ
福州市
Fú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Cụm từ
福州
Fú zhōu

thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Cụm từ
福岛县
Fú dǎo xiàn

tỉnh Fukushima ở miền bắc Nhật Bản

Cụm từ
福岛
Fú dǎo

Fukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
福冈县
Fú gāng Xiàn

tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
福冈
Fú gāng

Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
福山区
Fú shān qū

quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông

Cụm từ
福山
Fú shān

quận Phúc Sơn của thành phố Yên Đài 煙台市|烟台市, Sơn Đông

Cụm từ
福安市
Fú ān shì

Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福安
Fú ān

Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福娃
Fú wá

Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)

Cụm từ
福委会
fú wěi huì

ủy ban phúc lợi; viết tắt của 福利委員會|福利委员会

Viết tắt
福如东海
fú rú Dōng Hǎi

chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)

Thành ngữ
福寿螺
fú shòu luó

ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

Cụm từ
福寿绵长
fú shòu mián cháng

may mắn và sống lâu

Cụm từ
福寿
fú shòu

hạnh phúc và trường thọ

Cụm từ
福报
fú bào

phúc báo (Phật giáo)

Cụm từ
福地
fú dì

vùng đất hạnh phúc; thế giới cực lạc

Cụm từ