召
họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch sử; sử sách; chức danh sử quan thời cổ đại ở Trung Quốc
›卲Shàohọ [Shao4]
›司sīphụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)
›叟sǒucụ ông; ông lão
›受shòunhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)
›吅sòngbiến thể của 訟|讼[song4]
›叔shūchú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
›収shōubiến thể của 收[shou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.