叩头叩頭
叩头 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 叩头 trong tiếng Việt
khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất); cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]
khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất); cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]