叩关
gõ cổng (cách nói cổ); tiếp cận; xâm lược; tấn công khung thành (thể thao)
gõ cổng (cách nói cổ); tiếp cận; xâm lược; tấn công khung thành (thể thao)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể làm một lần và chỉ một lần; chỉ lần này thôi
›可乘之机kě chéng zhī jīcơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
›可以kě yǐcó thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt
›可作kě zuòcó thể dùng cho
›叩门kòu méngõ cửa
›叩头kòu tóukhấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất); cũng viết là…
›叩谒kòu yèthăm viếng (đặc biệt là cấp trên)
›叩首kòu shǒukhấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.