大东亚共荣圈
Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近衛文麿|近卫文麿 đề xướng năm 1938
Khối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi, lần đầu được Thủ tướng Quận công KONOE Fumimaro 近衛文麿|近卫文麿 đề xướng năm 1938
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›大东区Dà dōng qūquận Dadong của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›大杓鹬dà sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
›大杜鹃dà dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)
›大朱雀dà zhū què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
›大林Dà líntrấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›大林镇Dà lín Zhèntrấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›大村乡Dà cūn XiāngThị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.