大校
sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá
sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
›大柴旦行政区Dà chái dàn xíng zhèng qūđơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4…
›大梁Dà liángkinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]
›大柴旦Dà chái dànđơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4…
›大柴旦镇Dà chái dàn zhènthị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2…
›大根兰dà gēn lánCymbidium macrorrhizum Lindl
›大桶dà tǒngthùng; phuy
›大条dà tiáo(dùng để mô tả 事情[shi4 qing5]) nghiêm trọng; trầm trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.