大智慧
trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
trí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
›大星芹dà xīng qíncây đương quy lớn (Astrantia major)
›大日如来Dà rì rú láiTỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng
›大暑Dà shǔĐại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6…
›大会dà huìđại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
›大明虾dà míng xiātôm vua
›大会报告起草人dà huì bào gào qǐ cǎo rénngười dự thảo báo cáo đại hội
›大明湖Dà míng HúHồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.