Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)
(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó
đám cưới và đám tang
nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
Rotring (công ty)
hoàng ngọc
mã não đỏ
san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
mã não đỏ (khoáng chất)
cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
Red Bull (đồ uống năng lượng)
phách (nhạc cụ dùng để gõ nhịp, làm từ ngà voi hoặc gỗ cứng và sơn đỏ)
thẻ đỏ (thể thao)
nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)
thịt kho tàu
món kho
Truyện ký Đèn Lồng Đỏ
khu đèn đỏ
đèn đỏ
gấu trúc đỏ
kiến lửa (Solenopsis invicta), một loài du nhập ở Trung Quốc
thịnh vượng
trà rooibos
đỏ mặt; đỏ bừng; thuỷ triều đỏ (nở hoa tảo); kinh nguyệt
hồng hào; hồng rực; đỏ hồng
(từ mới) thị trường có tính cạnh tranh cao (đối lập với 藍海|蓝海[lan2 hai3])
dầu ớt
huyện Hồng Hà, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di, Vân Nam
châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]