实景
cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng); địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu); hành động thực (không phải hoạt hình)
cảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng); địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu); hành động thực (không phải hoạt hình)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
›实施shí shīthực hiện; tiến hành
›实时shí shí(theo) thời gian thực; tức thời
›实根shí gēnnghiệm thực (của đa thức)
›实施例shí shī lìthực hiện (bằng sáng chế); thể hiện
›实数集shí shù jítập hợp số thực
›实权shí quánquyền lực thực sự; quyền lực thực tế
›实数值shí shù zhígiá trị thực (toán học); lấy số thực làm giá trị (của một hàm số)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.