Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1228/1680

审定shěn dìng

thẩm định; sàng lọc; đánh giá; phê duyệt

Cụm từ
审问shěn wèn

thẩm vấn; khám xét; hỏi cung

Cụm từ
审判长shěn pàn zhǎng

thẩm phán chủ tọa

Cụm từ
审判者shěn pàn zhě

thẩm phán

Cụm từ
审判权shěn pàn quán

quyền tài phán; quyền tư pháp

Cụm từ
审判栏shěn pàn lán

vành móng ngựa

Cụm từ
审判庭shěn pàn tíng

tòa án; phiên tòa; phòng xử án

Cụm từ
审判席shěn pàn xí

ghế thẩm phán

Cụm từ
审判官shěn pàn guān

thẩm phán; thẩm tra viên

Cụm từ
审判员shěn pàn yuán

thẩm phán (trong tòa)

Cụm từ
审判shěn pàn

phiên tòa; xét xử ai đó

Cụm từ
shěn

xem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)

Từ vựng
寨卡病毒Zhài kǎ bìng dú

virus Zika

Cụm từ
zhài

pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)

Từ vựng
宁愿nìng yuàn

thà ... hơn

Cụm từ
宁静致远níng jìng zhì yuǎn

yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu

Thành ngữ
宁静níng jìng

yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng

Cụm từ
宁阳县Níng yáng xiàn

huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
宁阳Níng yáng

huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

Cụm từ
宁陵县Níng líng xiàn

huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
宁陵Níng líng

huyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
宁陕县Níng shǎn Xiàn

huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁陕Níng shǎn

huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁乡县Níng xiāng xiàn

huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
宁乡Níng xiāng

huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
宁都县Níng dū xiàn

huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
宁都Níng dū

huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
宁边Níng biān

Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên

Cụm từ
宁远县Níng yuǎn xiàn

huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宁远Níng yuǎn

huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宁蒗县Níng làng xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
宁蒗彝族自治县Níng làng Yí zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
宁蒗Níng làng

viết tắt của 寧蒗彞族自治縣|宁蒗彝族自治县, huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng ở Vân Nam

Viết tắt
宁肯nìng kěn

thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn

Cụm từ
宁缺毋滥nìng quē wú làn

thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ

Thành ngữ
宁缺勿滥nìng quē wù làn

giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]

Cụm từ
宁县Níng xiàn

Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
宁为鸡头,不为凤尾nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]

Cụm từ
宁为玉碎,不为瓦全nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán

Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)

Thành ngữ
宁海县Níng hǎi xiàn

Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
宁海Níng hǎi

huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
宁洱县Níng ěr Xiàn

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁洱哈尼族彝族自治县Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di

Cụm từ
宁洱Níng ěr

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁津县Níng jīn xiàn

huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
宁津Níng jīn

huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
宁波市Níng bō shì

thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁波Níng bō

thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁河县Níng hé xiàn

huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宁河Níng hé

huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宁江区Níng jiāng qū

quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm

Cụm từ
宁江Níng jiāng

quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm

Cụm từ
宁死不屈nìng sǐ bù qū

thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)

Thành ngữ
宁武县Níng wǔ xiàn

huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
宁武Níng wǔ

huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
宁晋县Níng jìn xiàn

huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁晋Níng jìn

huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁明县Níng míng xiàn

huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
宁明Níng míng

huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
宁拆十座庙,不毁一桩婚nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
宁德市Níng dé shì

Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
宁德Níng dé

Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
宁强县Níng qiáng Xiàn

Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁强Níng qiáng

Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁左勿右nìng zuǒ wù yòu

(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)

Thành ngữ
宁冈县Níng gāng xiàn

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
宁冈Níng gāng

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
宁宗Níng zōng

Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)

Cụm từ
宁安市Níng ān shì

Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
宁安Níng ān

Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
宁夏省Níng xià Shěng

tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu Tự trị Hui Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
宁夏回族自治区Níng xià Huí zú Zì zhì qū

Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]

Viết tắt