Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
总法律顾问
zǒng fǎ lǜ gù wèn

Tổng cố vấn pháp lý

Cụm từ
总决赛
zǒng jué sài

chung kết (thể thao)

Cụm từ
总归
zǒng guī

dù sao; sau cùng; cuối cùng

Cụm từ
总次数
zǒng cì shù

tổng số lần

Cụm từ
总机
zǒng jī

tổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch

Cụm từ
总杆赛
zǒng gān sài

đấu gậy (golf)

Cụm từ
总有
zǒng yǒu

không thể tránh khỏi sẽ có

Cụm từ
总会会长
zǒng huì huì zhǎng

chủ tịch hội

Cụm từ
总会三明治
zǒng huì sān míng zhì

(Đài Loan) sandwich club (biến thể của 總匯三明治|总汇三明治[zong3 hui4 san1 ming2 zhi4])

Cụm từ
总书记
zǒng shū ji

tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)

Cụm từ
总是
zǒng shì

luôn luôn

Cụm từ
总方针
zǒng fāng zhēn

chính sách chung; hướng dẫn tổng thể

Cụm từ
总数
zǒng shù

tổng; tổng số

Cụm từ
总政治部
Zǒng zhèng zhì bù

Tổng cục Chính trị (quân đội)

Cụm từ
总收益
zǒng shōu yì

tổng lợi nhuận; tổng thu hồi

Cụm từ
总收入
zǒng shōu rù

tổng thu nhập

Cụm từ
总揽
zǒng lǎn

chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền

Cụm từ
总指挥部
zǒng zhǐ huī bù

bộ tổng chỉ huy

Cụm từ
总括
zǒng kuò

tóm lại; toàn diện

Cụm từ
总成本
zǒng chéng běn

tổng chi phí

Cụm từ
总得
zǒng děi

phải; cần phải; chắc chắn

Cụm từ
总后勤部
Zǒng hòu qín bù

(quân sự) Tổng cục Hậu cần

Cụm từ
总干事
zǒng gàn shi

tổng thư ký

Cụm từ
总平面图
zǒng píng miàn tú

mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm

Cụm từ
总局
zǒng jú

trụ sở chính; văn phòng tổng; quản lý trung ương

Cụm từ
总回报
zǒng huí bào

tổng lợi nhuận; lợi tức gộp

Cụm từ
总吨位
zǒng dūn wèi

tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)

Cụm từ
总和
zǒng hé

tổng

Cụm từ
总合
zǒng hé

thu thập lại; cộng dồn; tổng cộng

Cụm từ
总司令部
zǒng sī lìng bù

bộ tổng tư lệnh

Cụm từ