Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1228/1680
thẩm định; sàng lọc; đánh giá; phê duyệt
thẩm vấn; khám xét; hỏi cung
thẩm phán chủ tọa
thẩm phán
quyền tài phán; quyền tư pháp
vành móng ngựa
tòa án; phiên tòa; phòng xử án
ghế thẩm phán
thẩm phán; thẩm tra viên
thẩm phán (trong tòa)
phiên tòa; xét xử ai đó
xem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)
virus Zika
pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)
thà ... hơn
yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
viết tắt của 寧蒗彞族自治縣|宁蒗彝族自治县, huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng ở Vân Nam
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]
Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)
Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu Tự trị Hui Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]
Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]