寤寐
(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có…
›完美无缺wán měi wú quēhoàn hảo và không tì vết; vô khuyết; không có gì để chê
›寤寐以求wù mèi yǐ qiúkhao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt
›尉氏Wèi shìhuyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›尉氏县Wèi shì xiànhuyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›尉缭子Wèi Liáo ziWei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3…
›宛转wǎn zhuǎnngoằn ngoèo; quanh co; đi đường vòng; vật lộn; thăng trầm; biến thể của 婉轉|婉转[wan3 zhuan3]
›宛若wǎn ruògiống như
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.